Tiếng Anh tiểu học

Ôn thi vào lớp 6
Trường chuyên & chất lượng cao

Bộ slide dạy học bám sát sách Chinh phục toàn diện kì thi vào 6 — Tập 1. Mở trực tiếp trên trình duyệt, không cần cài đặt gì.

Unit 1 — The Present Simple (Thì hiện tại đơn)

📘

Slide bài giảng

34 slide song ngữ: cấu trúc, 4 cách dùng, dấu hiệu nhận biết, vị trí trạng từ, quy tắc thêm -s/-es. Mỗi phần lý thuyết có ví dụ mẫu và 2 bài tập ứng dụng, bấm từng câu để chữa lần lượt.

📖 Sách trang 4 – 7 · Bài tập bổ sung 19 – 25
🎮

Present Simple Quest

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (cấu trúc · thêm đuôi · cách dùng · săn lỗi sai), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay

Unit 2 — WH-questions (Câu hỏi với từ để hỏi WH-)

📗

Slide bài giảng

34 slide song ngữ: 9 từ để hỏi, nhóm câu hỏi với How, ba cách chọn trợ động từ, từ để hỏi làm chủ ngữ, kĩ năng đặt câu hỏi cho phần gạch chân và bẫy Yes/No. Mỗi phần lý thuyết có ví dụ mẫu và 2 bài tập ứng dụng.

📖 Sách trang 95 – 96 · Bài tập bổ sung 97 – 100
🎮

WH-questions Challenge

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (từ để hỏi · nhóm How · trợ động từ · đặt câu hỏi), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay

Unit 3 — The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)

📙

Slide bài giảng

37 slide song ngữ: cách chọn am/is/are, 3 dạng câu (khẳng định · phủ định · nghi vấn), dạng viết tắt, 4 cách dùng, dấu hiệu nhận biết, 4 quy tắc thêm -ing, động từ chỉ trạng thái và phân biệt với hiện tại đơn. Mỗi phần lý thuyết có ví dụ mẫu và 2 bài tập ứng dụng (10 câu), cuối bài có 3 slide luyện tập tổng hợp.

📖 Sách trang 7 – 8 · Bài tập bổ sung 22 – 27
🎮

Present Continuous Quest

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (cấu trúc · thêm đuôi -ing · cách dùng và dấu hiệu · phân biệt hai thì), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay

Unit 4 — The Past Simple (Thì quá khứ đơn)

📘

Slide bài giảng

35 slide song ngữ: 3 dạng câu với động từ thường và với động từ be, phân biệt did/didn't với was/were, 3 quy tắc thêm -ed, bảng động từ bất quy tắc, 4 cách dùng, dấu hiệu nhận biết và kĩ năng chuyển câu sang phủ định – nghi vấn. Mỗi phần lý thuyết có ví dụ mẫu và 2 bài tập ứng dụng, bấm từng câu để chữa lần lượt.

📖 Sách trang 9 – 11 · Bài tập bổ sung 27 – 29
🎮

Past Simple Quest

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (cấu trúc · was/were · thêm đuôi và động từ bất quy tắc · cách dùng và săn lỗi sai), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay

Unit 5 — The Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn)

📗

Slide bài giảng

32 slide song ngữ: 4 dạng câu, cách chọn was/were, 3 cách dùng (thời điểm xác định · when cắt ngang · while song song), slide so sánh riêng whenwhile, dấu hiệu nhận biết, cấu trúc always + V-ing và phân biệt với quá khứ đơn. Mỗi phần lý thuyết có ví dụ mẫu và 2 bài tập ứng dụng.

📖 Sách trang 11 – 12 · Bài tập bổ sung 30 – 34
🎮

Past Continuous Quest

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (was hay were · when hay while · chia động từ · viết câu từ gợi ý), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay

Unit 6 — The Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)

📙

Slide bài giảng

35 slide song ngữ: 3 dạng câu với have/has + V3, cách tạo V3 (có quy tắc và bất quy tắc), 3 cách dùng, các trạng từ just / already / yet / ever / never, slide riêng phân biệt for với since, slide riêng phân biệt hiện tại hoàn thành với quá khứ đơn, và kĩ năng viết lại câu. Mỗi phần lý thuyết có ví dụ mẫu và 2 bài tập ứng dụng.

📖 Sách trang 12 – 13 · Bài tập bổ sung 34 – 40
🎮

Present Perfect Quest

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (have hay has · for hay since · dấu hiệu nhận biết · chọn đúng thì), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay

Bổ trợ Nghe – Nói – Viết · Buổi LSW-01 — New class, new friends (Đuôi -s: /s/ · /z/ · /ɪz/)

🎧

Slide bài giảng

40 slide song ngữ cho buổi 90 phút, chia thành 6 khối có slide mở khối riêng (khởi động 10' · nghe 20' · tìm quy tắc 8' · nói 17' · viết 24' · tổng kết 7'). Mỗi slide chỉ 1–2 kiến thức kèm ví dụ; chân slide ghi sẵn việc của giáo viên và học sinh cùng vị trí bước trong khối. Nội dung: ba âm của đuôi -s và tên tám nước, bài nghe At the Friendship Club desk với 4 nhiệm vụ (ý chính · phiếu đăng ký 11 ô · nghe chép chính xác · nhại theo băng), khối tự rút ra quy tắc /ɪz/, khối nói ASK → CHOOSE → TELL, khối viết có bài mẫu, phiếu thành viên và đoạn 50–70 từ.

📖 Sách bổ trợ LSW-01 · mục A – K · ⌨️ Phím O mở mục lục, gõ số + Enter để nhảy slide · ✏️ BTVN: ghi âm 60 giây · săn 6 từ có đuôi -s · portfolio
🎮

Friendship Club Quest

Trò chơi ôn tập: 24 câu hỏi chia 4 vòng (ba âm cuối · bắt thông tin bài nghe · đánh vần và tên nước · săn lỗi sai đuôi -s), 3 mạng, tính điểm và thưởng chuỗi đúng, giải thích ngay sau mỗi câu.

▶ Chơi ngay
Mẹo dùng slide: phím hoặc Space để chuyển trang · Ctrl + P để in ra giấy (mỗi slide một trang, đáp án hiện đầy đủ) · trong bài tập, bấm vào từng câu để hiện riêng đáp án câu đó.